Giá thuê xe theo tuyến đường

Giá thuê xe theo tuyến đường

Nhằm đáp ứng yêu cầu của quý khách hàng. Chúng tôi đưa ra bảng giá của từng tuyến đường. Tuy nhiên, chúng tôi đã cố gắng đưa ra mức giá hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe xin hãy liên lạc với chúng tôi để có được giá chính xác trong từng trường hợp cụ thể bởi vì giá nhiên liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ, tết. Hãy gửi mail tới thuexevietanh@gmail.com hoặc gọi cho chúng tôi: Hotline 096 454 8898 – 086 8888 690 (Mr Việt) để được báo giá tốt nhất.

 

Chú ý:

– Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, xăng dầu, phí cầu đường, bến bãi.

– Giá trên chưa bao gồm: 10% Thuế VAT, và chi phí ăn nghỉ của lái xe.

 

 

STT Hành trình KM 4 Chỗ 7 Chỗ 16 Chỗ 29– 35 Chỗ 45 Chỗ
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1 Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt 100 450.000 500.000 650.000 900.000 1.300.000
2 City Hà Nội (8h-17h) 100 800.000 1.200.000 1.500.000 2.000.000 2.800.000
3 City Hà Nội ½ ngày 50 600.000 800.000 900.000 1.000.000 1.500.000
4 Ngoài giờ 3 tour trên 40.000 đ/h 50.000 đ/h 60.000 đ/h 80.000 đ/h 120.000 đ/h
5 Hạ Long 1N 400 1.500.000 1.600.000 2.000.000 2.800.000 4.500.000
6 Hạ Long – Tuần Châu 2N 450 2.200.000 2.800.000 3.200.000 4.000.000 5.500.000
7 Yên Tử 1N 350 1.600.000 1.800.000 2.000.000 2.800.000 4.000.000
8 Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N 250 1.400.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000 3.500.000
9 Bái Đính – Tràng An N 250 1.400.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000 3.500.000
10 Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N 260 1.400.000 1.600.000 2.000.000 2.600.000 3.600.000
11 Lạng Sơn 1N 400 1.500.000 2.000.000 2.300.000 3.500.000 5.000.000
12 Chùa Hương 1N 150 900.000 1.200.000 1.600.000 2.000.000 3.000.000
13 Tam Đảo 1N 200 1.200.000 1.400.000 2.200.000 2.600.000 3.800.000
14 Đồ Sơn – Hải Phòng 1N 250 1.300.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000 3.800.000
15 Nam Định 1N 250 1.500.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000 3.800.000
16 Hồ Núi Cốc 1N 230 1.300.000 1.600.000 2.200.000 2.500.000 3.500.000
17 Thanh Hóa 350 1.700.000 2.000.000 2.300.000 3.200.000 4.200.000
CÁC TUYẾN KHÁC
18 Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N 230 1.300.000 1.500.000 1.800.000 2.500.000 3.500.000
19 Đền Hùng 1N 250 1.500.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000 3.500.000
20 Mai Châu  2N 450 2.500.000 2.800.000 3.800.000 4.800.000 6.000.000
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N 150 900.000 1.200.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000
22 Ao Vua – Khoang Xanh 1N 150 900.000 1.000.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000
23 Thiên Sơn – Suối Ngà 1N 150 900.000 1.000.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000
24 Đầm Long  1N 150 900.000 1.000.000 1.600.000 2.000.000 2.500.000
25 Tây Thiên 1N 200 1.000.000 1.200.000 1.800.000 2.200.000 3.000.000
26 Đền Trần – Phủ Dầy 1N 250 1.300.000 1.500.000 2.000.000 2.800.000 3.500.000
27 Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N 200 1.100.000 1.200.000 1.600.000 2.200.000 3.000.000
28 Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N 150 900.000 1.200.000 1.800.000 2.200.000 3.000.000
29 Tân Trào – ATK Định Hóa 1N 250 1.500.000 1.600.000 2.200.000 2.800.000 3.800.000
30 Vân Đồn – Quan Lạn 3N 400 1.800.000 3.000.000 3.500.000 6.500.000 8.000.000
31 Cô Tô 3N 400 1.800.000 3.000.000 3.500.000 6.500.000 8.000.000
32 Yên Bái 400 2.000.000 2.300.000 2.800.000 4.000.000 5.500.000
33 Cửa Lò – Quê Bác 3N 700 4.500.000 5.000.000 6.000.000 8.000.000 12.000.000
34 Thiên Cầm 3N 850 5.000.000 5.500.000 6.500.000 8.800.000 14.000.000
35 Quảng Bình 4N 1.200 6.500.000 7.500.000 9.000.000 12.000.000 18.000.000
36 Huế 4N 1.600 8.000.000 9.000.000 12.500.000 15.000.000 25.000.000
37 Đà Nẵng 5N 2.000 11.000.000 12.000.000 16.000.000 20.000.000 28.000.000

va
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬN TẢI DU LỊCH VIỆT ANH

Trụ sở: số 5 ngách 72 ngõ 23 Đức Diễn – Phúc Diễn – Bắc Từ Liêm – Hà Nội

Điện thoại đặt xe: 096 454 8898 – 086 8888 690 (Mr Việt)

Yêu cầu báo giá hợp đồng dài hạn hoặc số lượng lớn: 096 454 8898 – 086 8888 690 (Mr Việt)

Email: thuexevietanh@gmail.com

Website: thuexevietanh.com